服御

phục ngự

Hán Việt: phục ngự

Tổng quan

uần áo xe cộ. phục ngự phục ngự ☆Quần áo xe cộ.

Cấu tạo: (phục) + (ngự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uần áo xe cộ. phục ngự phục ngự ☆Quần áo xe cộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣服車馬之類。《後漢書.卷一○.皇后紀下.桓帝懿獻梁皇后紀》:「宮幄彫麗,服御珍華。」《文選.班固.西都賦》:「去後宮之麗飾,損乘輿之服御。」也作「服馭」。 2.使用。《文選.嵇康.琴賦》:「永服御而不厭,信古今之所貴。」 3.乘、駕。《文選.顏延之.赭白馬賦》:「服御順志,馳驟合度。」