服物
phục vật
Hán Việt: phục vật
Tổng quan
uần áo và đồ dùng. phục vật phục vật ☆Quần áo và đồ dùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui uần áo và đồ dùng. phục vật phục vật ☆Quần áo và đồ dùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣服及器物。唐.韓愈〈畫記〉:「於馬之中,又有上者、下者、……載服物者。」 2.使民敬服。《晉書.卷三三.列傳.石苞》:「苞既勤庶事,又以威德服物。」