服用

fú yòng phục dụng

Hán Việt: phục dụng · Pinyin: fú yòng

Tổng quan

uống (thuốc) uần áo và các đồ dùng hằng ngày. phục dụng phục dụng ☆Quần áo và các đồ dùng hằng ngày.

Cấu tạo: (phục) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống (thuốc) uần áo và các đồ dùng hằng ngày. phục dụng phục dụng ☆Quần áo và các đồ dùng hằng ngày.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.食用。如:「服用藥物」、「此藥一日服用三次。」 2.衣服器用。如:「服用齊備」。《南史.卷五五.列傳.夏侯詳》:「性儉率,居處服用充足而已,不事華侈。」 3.使用。《禮記.內則》:「衣服裘衾車馬,則必獻其上,而后敢服用其次也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 服;:每天饭后~。

Eng

  • CC-CEDICT to take (medicine)
  • Cihui to take (medicine)

ja

  • JMdict taking medicine|dosing