服田

phục điền

Hán Việt: phục điền

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種田、從事農作。《書經.盤庚》:「若網在綱,有條而不紊,若農服田力穡,乃亦有秋。」《金史.卷一二七.孝友列傳.序》:「服田力穡以望有秋,農夫之有恆情也。」

Eng

  • Cihui 服田 fútián v.o. work in the fields