服义

phục nghĩa

Hán Việt: phục nghĩa

Tổng quan

àm theo điều phải. phục nghĩa phục nghĩa ☆Làm theo điều phải.

Cấu tạo: (phục) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm theo điều phải. phục nghĩa phục nghĩa ☆Làm theo điều phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵行仁義。《楚辭.宋玉.招魂》:「朕幼清以廉潔兮,身服義而未沬。」《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「挾恐見破之私意,而亡從善服義之心。」