服老
phục lão
Hán Việt: phục lão · Pinyin: fú lǎo
Tổng quan
thừa nhận tuổi già | chấp nhận già đi chịu già; thừa nhận mình già。承認年老,精力不如人(多用於否定式)。 不服老 không thừa nhận mình già.
Nghĩa
Việt
- Cihui thừa nhận tuổi già | chấp nhận già đi chịu già; thừa nhận mình già。承認年老,精力不如人(多用於否定式)。 不服老 không thừa nhận mình già.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承认年老,精力不如人(多用于否定式):不~。
Eng
- CC-CEDICT to admit to one's advancing years|to acquiesce to old age
- Cihui to admit to one's advancing years; to acquiesce to old age