服貼
phục thiếp
Hán Việt: phục thiếp · Pinyin: fú tiē
Tổng quan
biến thể của 服帖
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 服帖
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.合身舒適。如:「這件衣服剪裁合身,穿起來很服貼。」 2.順服、順從。常用疊詞「服服貼貼」。《文明小史》第四六回:「直要使中國四萬萬百姓,一個個都貧無立錐之地,然後服服貼貼的做他們的牛馬,做他們奴隸。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 服帖[fu2 tie1]
- Cihui variant of 服帖