服贾

phục cổ

Hán Việt: phục cổ

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經商。《書經.酒誥》:「肇牽車牛遠服賈,用孝養厥父母。」 清.顧炎武《日知錄.卷一四.君喪》:「禮不下庶人,且有農畝、服賈、力役之事,豈能皆服斬衰。」