服軟

fú ruǎn phục nhuyễn

Hán Việt: phục nhuyễn · Pinyin: fú ruǎn

Tổng quan

thừa nhận thất bại | nhượng bộ | nhận sai | xin lỗi | dễ bị thuyết phục 1. chịu thua。伏輸。 不在困難前面服軟。 không chịu thua trước khó khăn 2. nhận tội; nhận sai; nhận lỗi; thừa nhận。認錯。 向老人服個軟兒。 nhận lỗi với người già. 他知道是自己錯了,可嘴上還不肯服軟。 anh ấy biết mình sai, nhưng ngoài miệng vẫn không thừa nhận.

Cấu tạo: (phục) + (nhuyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa nhận thất bại | nhượng bộ | nhận sai | xin lỗi | dễ bị thuyết phục 1. chịu thua。伏輸。 不在困難前面服軟。 không chịu thua trước khó khăn 2. nhận tội; nhận sai; nhận lỗi; thừa nhận。認錯。 向老人服個軟兒。 nhận lỗi với người già. 他知道是自己錯了,可嘴上還不肯服軟。 anh ấy biết mình sai, nhưng ngoài miệng vẫn không t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低頭、認錯。《官場現形記》第五回:「只因這事是他兄弟鬧的,太太雖然病不妨事,但他兄弟始終不肯服軟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);服输:不在困难面前~;认错:向老人服个软儿|他知道是自己错了,可嘴上还不肯~。

Eng

  • CC-CEDICT to admit defeat|to give in|to acknowledge a mistake|to apologize|to be amenable to persuasion
  • Cihui to admit defeat; to give in; to acknowledge a mistake; to apologize; to be amenable to persuasion