服輸
phục thâu
Hán Việt: phục thâu · Pinyin: fú shū
Tổng quan
chấp nhận thua | cuối cùng thừa nhận thất bại | thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng chịu thua; thừa nhận thất bại。同'伏輸'。
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp nhận thua | cuối cùng thừa nhận thất bại | thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng chịu thua; thừa nhận thất bại。同'伏輸'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承認失敗。如:「人要能不服輸的精神,才能愈挫愈勇,屹立不搖。」也作「伏輸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承认失败。
Eng
- CC-CEDICT to concede|to admit defeat|to admit sth is wrong after insisting it is right
- Cihui to concede; to admit defeat; to admit sth is wrong after insisting it is right