服除

phục trừ

Hán Việt: phục trừ

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (trừ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守喪期滿而脫除喪服。《初刻拍案驚奇》卷二三:「小婿在彼守喪,今已服除,完了殯葬之事,不遠千里,特到府上來完前約。」