服食
phục thực
Hán Việt: phục thực · Pinyin: fú shí
Tổng quan
uống hoặc dùng (thuốc, vitamin, v.v.) ồ mặc và đồ ăn. Quần áo và thực phẩm. phục thực phục thực ☆Đồ mặc và đồ ăn. Quần áo và thực phẩm.
Nghĩa
Việt
- Cihui uống hoặc dùng (thuốc, vitamin, v.v.) ồ mặc và đồ ăn. Quần áo và thực phẩm. phục thực phục thực ☆Đồ mặc và đồ ăn. Quần áo và thực phẩm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種道家養生的方法。指服用丹藥。《漢書.卷二五.郊祀志下》:「廣崇祭祀之方,求報無福之祠,及言世有僊人,服食不終之藥。」《文選.嵇康.養生論》:「呼吸吐納,服食養身,使形神相親,表裡俱濟也。」 2.衣服與飲食。《書經.旅獒》:「畢獻方物,惟服食器用。」
Eng
- CC-CEDICT to take (medication, vitamins etc)
- Cihui to take (medication, vitamins etc)