服飾

fú shì phục sức

Hán Việt: phục sức · Pinyin: fú shì

Tổng quan

trang phục | quần áo và đồ trang sức cá nhân uần áo mặc vào người và các đồ đeo trên người cho đẹp — Chỉ chung sự ăn mặc. phục sức phục sức ☆Quần áo mặc vào người và các đồ đeo trên người cho đẹp — Chỉ chung sự ăn mặc.

Cấu tạo: (phục) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục sức; quần áo và trang sức。衣著和裝飾。 服飾淡雅 phục sức trang nhã 華麗的服飾 phục sức đẹp đẽ
  • Cihui trang phục | quần áo và đồ trang sức cá nhân uần áo mặc vào người và các đồ đeo trên người cho đẹp — Chỉ chung sự ăn mặc. phục sức phục sức ☆Quần áo mặc vào người và các đồ đeo trên người cho đẹp — Chỉ chung sự ăn mặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 服裝和佩飾。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「百官迎路拜揖,卓遂僭擬車服,乘金華青蓋,爪畫兩轓,時人號『竿摩車』,言其服飾近天子也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣着和装饰:~淡雅|华丽的~。

Eng

  • CC-CEDICT apparel|clothing and personal adornment
  • Cihui apparel; clothing and personal adornment

ja

  • JMdict clothing and accessories|attire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

衣饰