朔望

shuò wàng sóc vọng

Hán Việt: sóc vọng · Pinyin: shuò wàng

Tổng quan

trăng mới | ngày mùng một âm lịch gày mồng một và ngày rằm âm lịch. sóc vọng sóc vọng ☆Ngày mồng một và ngày rằm âm lịch.

Cấu tạo: (sóc) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăng mới | ngày mùng một âm lịch gày mồng một và ngày rằm âm lịch. sóc vọng sóc vọng ☆Ngày mồng một và ngày rằm âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朔日和望日,陰曆初一與十五。《文選.潘岳.悼亡詩三首之三》:「爾祭詎幾時,朔望忽復盡。」《儒林外史》第四○回:「百姓家男男女女,到朔望的日子,往這廟裡來焚香、點燭、跪拜。」 2.朝謁之禮。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成許皇后傳》:「其孝東宮,毋闕朔望。」《大宋宣和遺事.元集》:「蔡京致仕,仍朝朔望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朔日与望日。即夏历每月初一和十五潮汐随朔望而有所变异。

Eng

  • CC-CEDICT the new moon|the first day of the lunar month
  • Cihui the new moon; the first day of the lunar month

ja

  • JMdict first and fifteenth days of the lunar month (corresponding to new moon and full moon)|syzygy