朔氣
sóc khí
Hán Việt: sóc khí · Pinyin: shuò qì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hời tiết trong thời gian đầu tháng âm lịch — Thời tiết ở phía bắc. sóc khí sóc khí ☆Thời tiết trong thời gian đầu tháng âm lịch — Thời tiết ở phía bắc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.節氣。《周禮.春官.大史》:「正歲年以序事,頒之于官府及都鄙」句下唐.賈公彥.疏:「節氣,一名朔氣。朔氣在晦,則後月閏;中氣在朔,則前月閏。」 2.北方的寒氣。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「朔氣傳金柝,寒光照鐵衣。」唐.駱賓王〈夕次蒲類津〉詩:「晚風連朔氣,新月照邊秋。」
Eng
- Cihui 朔氣 huòqì n. 1. 24 solar periods of the year 2. cold air