朔漠

shuò mò sóc mạc

Hán Việt: sóc mạc · Pinyin: shuò mò

Tổng quan

ùng rộng lớn có cát ở phía bắc Trung Hoa. sóc mạc sóc mạc ☆Vùng rộng lớn có cát ở phía bắc Trung Hoa.

Cấu tạo: (sóc) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng rộng lớn có cát ở phía bắc Trung Hoa. sóc mạc sóc mạc ☆Vùng rộng lớn có cát ở phía bắc Trung Hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方沙漠之地。南朝宋.謝惠連〈雪賦〉:「於是河海生雲,朔漠飛沙。」唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之三:「一去紫臺連朔漠,獨留青冢向黃昏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指北方沙漠地区朔漠飞┥常远征朔漠。

Eng

  • Cihui 朔漠 huòmò p.w. northern deserts