朕兆

zhèn zhàotrẫm triệu

Hán Việt: trẫm triệu · Pinyin: zhèn zhào

Tổng quan

書 điềm báo; báo trước; triệu chứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.征兆; 预兆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

預兆、徵兆。唐.溫庭筠〈再生檜賦〉:「窮勝負於朕兆,慕休祥於邦國。」《宋史.卷四○○.楊大全傳》:「則事有幾微於朕兆者,可諫陛下乎?」也稱為「兆朕」。

Cấu tạo: 朕 (trẫm) + 兆 (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Điềm báo trước.; iềm báo trước.; điềm , dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra) , dấu hiệu cảnh báo; 書 điềm báo; báo trước; triệu chứng; báo trước; triệu chứng; trẫm triệu; sự gì đã phát ra hình tướng mắt trông thấy được
  • Biên soạn 朕兆 hènzhào n. sign; omen; portent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預兆、徵兆。唐.溫庭筠〈再生檜賦〉:「窮勝負於朕兆,慕休祥於邦國。」《宋史.卷四○○.楊大全傳》:「則事有幾微於朕兆者,可諫陛下乎?」也稱為「兆朕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.征兆; 预兆。

Eng

  • Cihui omen; sign (that sth is about to happen); warning sign
  • Tần suất từ 朕兆 hènzhào n. sign; omen; portent

other

  • Nguồn khác Điềm báo trước

Từ liên quan

Gần nghĩa

兆伏 · 兆位 · 兆升 · 兆吨 · 兆周 · 兆头 · 兆富 · 兆朕