朕兆
trẫm triệu
Hán Việt: trẫm triệu · Pinyin: zhèn zhào
Tổng quan
điềm | dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra) | dấu hiệu cảnh báo iềm báo trước. trẫm triệu trẫm triệu ☆Điềm báo trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui điềm | dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra) | dấu hiệu cảnh báo iềm báo trước. trẫm triệu trẫm triệu ☆Điềm báo trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預兆、徵兆。唐.溫庭筠〈再生檜賦〉:「窮勝負於朕兆,慕休祥於邦國。」《宋史.卷四○○.楊大全傳》:「則事有幾微於朕兆者,可諫陛下乎?」也稱為「兆朕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 征兆;预兆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.征兆;预兆。
Eng
- CC-CEDICT omen|sign (that sth is about to happen)|warning sign
- Cihui omen; sign (that sth is about to happen); warning sign