朕躬

zhèn gōng trẫm cung

Hán Việt: trẫm cung · Pinyin: zhèn gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (trẫm) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我身,多用於皇帝自稱。《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「惟袒惟父,股肱先正,其孰恤朕躬?」《三國演義》第一三回:「帝慰諭曰:『卿救朕躬,其功不小!』奉頓首拜謝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我﹐我身。多用于天子自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.我﹐我身。多用于天子自称。