朗憑

lãng bằng

Hán Việt: lãng bằng

Tổng quan

lảng bảng 朗凭 ◎ AHV: lãng bằng. Phiên khác: lửng vửng (TVG), lửng vửng: lờ vờ không thiết thực (BVN). Khảo dị: bản B ghi “lửng dửng”. tt. Như bảng lảng, thuộc cơ chế đảo âm tiết ab = ba . “bảng lảng. id. lảng: bỏ qua không nghĩ tới, không nhớ tới, lơ lửng, không chủ tâm.” . Có thân thì cốc khá làm sao, lảng bảng công hư, tuổi tác nào. (Thuật hứng 47.2).

Cấu tạo: (lãng) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lảng bảng 朗凭 ◎ AHV: lãng bằng. Phiên khác: lửng vửng (TVG), lửng vửng: lờ vờ không thiết thực (BVN). Khảo dị: bản B ghi “lửng dửng”. tt. Như bảng lảng, thuộc cơ chế đảo âm tiết ab = ba . “bảng lảng. id. lảng: bỏ qua không nghĩ tới, không nhớ tới, lơ lửng, không chủ tâm.” . Có thâ…