朗悟

lãng ngộ

Hán Việt: lãng ngộ

Tổng quan

LÃNG NGỘ Lãnh ngộ. Vân Môn Sơn Quang Thái Thiền Viện Khuông Chân Đại Sư Hành Lục trong VMQL q. Hạ ghi: 師初往參,三扣其戶,蹤(指道蹤禪師)才啟關。師擬入,蹤托之云: ‘秦時鐸轢鑽。’因是釋然朗悟。 Ban đầu Sư đến tham vấn, gõ cửa ba lần, Tung (chỉ thiền sư Đạo Tung) vừa mở cửa. Sư định vào, Tung nắm ngực sư bảo: Chiếc dùi đời Tần(đồ vô dụng!). Sư nhân đây vui vẻ lãnh ngộ.

Cấu tạo: (lãng) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃNG NGỘ Lãnh ngộ. Vân Môn Sơn Quang Thái Thiền Viện Khuông Chân Đại Sư Hành Lục trong VMQL q. Hạ ghi: 師初往參,三扣其戶,蹤(指道蹤禪師)才啟關。師擬入,蹤托之云: ‘秦時鐸轢鑽。’因是釋然朗悟。 Ban đầu Sư đến tham vấn, gõ cửa ba lần, Tung (chỉ thiền sư Đạo Tung) vừa mở cửa. Sư định vào, Tung nắm ngực sư bảo: Chiếc dùi đời…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天資聰敏。《南史.卷三一.列傳.張裕》:「性疏率,朗悟有才略。」《宋史.卷二四.高宗本紀一》:「資性朗悟,博學彊記,讀書日誦千餘言。」