朗然

lǎng rán lãng nhiên

Hán Việt: lãng nhiên · Pinyin: lǎng rán

Tổng quan

LÃNG NHIÊN Mô tả tâm thái thanh tịnh của người ngộ đạo, pháp nhãn sáng ngời. Long Đàm trong TĐT q. 5 ghi: 師既領宗要,觸目朗然,猶如遠客還家,頓息他游之意;亦如貧收寶藏,故無不足求。 Sư đã lãnh ngộ yếu chỉ thiền tông, chạm mắt đều là pháp nhãn sáng ngời, giống như người đi xa trở về nhà, liền dừng ý lãng du; cũng như người nghèo được kho tàng quý báu, cho nên không thấy thiếu thốn nữa.

Cấu tạo: (lãng) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃNG NHIÊN Mô tả tâm thái thanh tịnh của người ngộ đạo, pháp nhãn sáng ngời. Long Đàm trong TĐT q. 5 ghi: 師既領宗要,觸目朗然,猶如遠客還家,頓息他游之意;亦如貧收寶藏,故無不足求。 Sư đã lãnh ngộ yếu chỉ thiền tông, chạm mắt đều là pháp nhãn sáng ngời, giống như người đi xa trở về nhà, liền dừng ý lãng du; cũng như…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光明貌; 亦作"杍然"。清澈貌;明白貌; 疏朗貌; 形容声音响亮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.光明貌。 2.亦作"杍然"。清澈貌;明白貌。 3.疏朗貌。 4.形容声音响亮。