朗照
lãng chiếu
Hán Việt: lãng chiếu · Pinyin: lǎng zhào
Tổng quan
chiếu sáng rực rỡ | (bóng) nhận thức rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếu sáng rực rỡ | (bóng) nhận thức rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.朗,明亮。明亮地照射。如:「月光朗照林谷,宛如銀光淋瀉而下。」 2.明察,常用於書牘的結尾。如:「朗照不宣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明亮的光; 明亮地照射; 犹明察﹐明鉴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明亮的光。 2.明亮地照射。 3.犹明察﹐明鉴。
Eng
- CC-CEDICT to shine brightly|(fig.) to perceive clearly
- Cihui to shine brightly; (fig.) to perceive clearly