望雲

wàng yún vọng vân

Hán Việt: vọng vân · Pinyin: wàng yún

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (vân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹望气。 2.仰望白云。谓仰慕君王。语出《史记.五帝本纪》"帝尧者﹐放勋。其仁如天﹐其知如神。就之如日﹐望之如云。" 3.仰望白云。谓思念家乡;思念父母。 4.谓企求自由。

Eng

  • Cihui 望雲 àngyún id. think of one's parents