望子

wàng zivọng tử

Hán Việt: vọng tử · Pinyin: wàng zi

Tổng quan

cờ hiệu cửa hàng; cờ vọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

即幌子”。店铺悬挂的一种标志,特指酒店的招子。多用竹竿高悬于门前以招徕顾客。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代酒店的招牌標誌。用布綴於竿頂,懸在店門前,以招徠客人。宋.孟元老《東京夢華錄.卷八.中秋》:「至午未間,家家無酒,拽下望子。」元.無名氏《看錢奴》第四折:「開開門面,挑起望子,看有甚麼人來。」也稱為「酒帘」。

Cấu tạo: 望 (vọng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biển hiệu quán rượu
  • VietPhrases cờ vọng
  • Biên soạn advertisement placard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代酒店的招牌標誌。用布綴於竿頂,懸在店門前,以招徠客人。宋.孟元老《東京夢華錄.卷八.中秋》:「至午未間,家家無酒,拽下望子。」元.無名氏《看錢奴》第四折:「開開門面,挑起望子,看有甚麼人來。」也稱為「酒帘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即幌子”。店铺悬挂的一种标志,特指酒店的招子。多用竹竿高悬于门前以招徕顾客。

Eng

  • Cihui 望子 àngzi n. <topo.> advertisement placard

Từ liên quan

Gần nghĩa

望子成龙 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀