望帝

wàng dì vọng đế

Hán Việt: vọng đế · Pinyin: wàng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (đế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中的古代蜀國君王杜宇。參見「杜宇」條。唐.李商隱〈錦瑟〉詩:「莊生曉夢迷蝴蝶,望帝春心託杜鵑。」元.廖大圭〈聞杜宇〉詩:「情知望帝是前身,春盡江南憶錦城。」

Eng

  • Cihui 望帝 wàngdì n. <zoo.> cuckoo