望幸

wàng xìng vọng hạnh

Hán Việt: vọng hạnh · Pinyin: wàng xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (hạnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冀望帝王親臨。《漢書.卷二四.食貨志下》:「而郡國皆豫治道,修繕故宮,及當馳道縣,縣治宮儲,設共具,而望幸。」南朝宋.顏延之〈車駕幸京口三月三日侍遊曲阿後湖作〉詩:「春方動宸駕,望幸傾五州。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓臣民﹑妃嫔希望皇帝临幸; 希望侥幸之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓臣民﹑妃嫔希望皇帝临幸。 2.希望侥幸之事。