望斷

wàng duàn vọng đoạn

Hán Việt: vọng đoạn · Pinyin: wàng duàn

Tổng quan

nhìn hết tầm mắt: phóng hết tầm mắt

Cấu tạo: (vọng) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn hết tầm mắt: phóng hết tầm mắt
  • Cihui nhìn hết tầm mắt; phóng hết tầm mắt。向遠處望直到望不見了。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極目眺望,直到看不見為止。《南齊書.卷二八.蘇侃傳》:「青關望斷,白日西斜。」宋.秦觀〈踏莎行.霧失樓臺〉詞:「霧失樓臺,月迷津渡,桃源望斷無尋處。」

Eng

  • Cihui 望斷 wàngduàn v. <wr.> look as far as the eye can see