望氣
vọng khí
Hán Việt: vọng khí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代的占候方法。由觀望雲氣而知道人事吉凶的徵兆。《史記.卷一○.孝文本紀》:「趙人新垣平以望氣見,因說上設立渭陽五廟。」也作「候氣」。
Eng
- Cihui 望氣 àngqì v.o. read the future from the clouds
Hán Việt: vọng khí