望祭 vọng tế Hán Việt: vọng tế Tổng quan Cấu tạo: 望 (vọng) + 祭 (tế)Hán Việtvọng tếCấu tạo望 + 祭 · vọng + tế nghĩa thành phần: vọng + tế Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.遙望遠拜。《舊唐書.卷九一.張柬之傳》:「今減耗國儲,費用日廣,而使陛下之赤子身膏野草,骸骨不歸,老母幼子,哀號望祭於千里之外。」 2.祭祀山川。《公羊傳.僖公三十一年》:「三望者何?望祭也。然則曷祭?祭泰山、河、海。」