望空

vọng không

Hán Việt: vọng không

Tổng quan

VỌNG KHÔNG 1. Hướng lên không trung. Thần Hội truyện trong TCTT q. 8 ghi: 上元元年囑別門人、避座、望空頂禮、歸方丈。其夜示滅。 Vào niên hiệu Thượng Nguyên thứ 1 (674), sư dặn dò đệ tử xong rời khỏi tòa, hướng lên không trung đảnh lễ rồi trở về phương trượng. Đêm ấy, sư thị tịch. 2. Không căn cứ; không có cơ sở. PDgNL q. thượng ghi: 作麼生是三玄底旨趣?直教決擇分明、莫只麼望空裏妄解。 Cái gì là chỉ thú của Tam huyền? Giả sử ông có quyết trạch được r…

Cấu tạo: (vọng) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VỌNG KHÔNG 1. Hướng lên không trung. Thần Hội truyện trong TCTT q. 8 ghi: 上元元年囑別門人、避座、望空頂禮、歸方丈。其夜示滅。 Vào niên hiệu Thượng Nguyên thứ 1 (674), sư dặn dò đệ tử xong rời khỏi tòa, hướng lên không trung đảnh lễ rồi trở về phương trượng. Đêm ấy, sư thị tịch. 2. Không căn cứ; không có…