望竿 vọng can Hán Việt: vọng can Tổng quan Cấu tạo: 望 (vọng) + 竿 (can)Hán Việtvọng canCấu tạo望 + 竿 · vọng + can nghĩa thành phần: vọng + can Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 懸掛酒旗的高竿。元.高文秀《遇上皇》第二折:「開開這酒店,且挑起這望竿。」《水滸傳》第二九回:「早見丁字路口一個大酒店,簷前立著望竿,上面掛著一個酒望子。」