望雲
vọng vân
Hán Việt: vọng vân · Pinyin: wàng yún
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唐代狄仁傑登太行山,望白雲而思親。見《新唐書.卷一一五.狄仁傑傳》。比喻對父母的思念。明.屠隆《綵毫記》第二一齣:「孩兒久離膝下,未展趨庭,今慰望雲,當圖捧日。」
Eng
- Cihui 望雲 àngyún id. think of one's parents