朝候
triêu hậu
Hán Việt: triêu hậu
Tổng quan
朝候 CHẦU HẤU Biến âm của từ chầu (chầu vua), hầu (hầu hạ). Về từ nguyên tiếng Tày không ít từ vay mượn tiếng Việt bằng cách biến âm, phù hợp hệ thống ngữ âm Tày. 队摻𢯢朝候京都 Tỏi sắm sửa chầu hấu kinh đô (L.T.Ng.) Họ sắm sửa để vào kinh đồ chầu vua.
Nghĩa
Việt
- Cihui 朝候 CHẦU HẤU Biến âm của từ chầu (chầu vua), hầu (hầu hạ). Về từ nguyên tiếng Tày không ít từ vay mượn tiếng Việt bằng cách biến âm, phù hợp hệ thống ngữ âm Tày. 队摻𢯢朝候京都 Tỏi sắm sửa chầu hấu kinh đô (L.T.Ng.) Họ sắm sửa để vào kinh đồ chầu vua.