朝儀

triêu nghi

Hán Việt: triêu nghi

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác phép tắt lề lối của vua ban. triều nghi triều nghi ☆Các phép tắt lề lối của vua ban.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝廷上王及群臣所居之位及相拜揖的禮儀。《周禮.夏官司馬.司士》:「正朝儀之位,辨其貴賤之等。」三國魏.曹植〈責躬〉詩:「作蕃作屏,先軌是隳。傲我皇使,犯我朝儀。」

Eng

  • Cihui 朝儀 háoyí n. court rite