朝堂

triêu đường

Hán Việt: triêu đường

Tổng quan

gôi nhà lớn để vua tôi họp bàn việc nước, hoặc để các quan vào chầu vua. triều đường triều đường ☆Ngôi nhà lớn để vua tôi họp bàn việc nước, hoặc để các quan vào chầu vua.

Cấu tạo: (triêu) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gôi nhà lớn để vua tôi họp bàn việc nước, hoặc để các quan vào chầu vua. triều đường triều đường ☆Ngôi nhà lớn để vua tôi họp bàn việc nước, hoặc để các quan vào chầu vua.