朝夕

zhāo xī triêu tịch

Hán Việt: triêu tịch · Pinyin: zhāo xī

Tổng quan

sáng và tối | mọi lúc ớm và chiều. Chỉ một khoảng thời gian rất ngắn. triêu tịch triêu tịch ☆Sớm và chiều. Chỉ một khoảng thời gian rất ngắn. 1. sớm chiều; luôn luôn。天天;時時。 朝夕相處 luôn luôn ở bên nhau. 2. thời gian ngắn ngủi; phút chốc。形容非常短的時間。 只爭朝夕 chỉ tranh thủ được ít thời gian.

Cấu tạo: (triêu) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng và tối | mọi lúc ớm và chiều. Chỉ một khoảng thời gian rất ngắn. triêu tịch triêu tịch ☆Sớm và chiều. Chỉ một khoảng thời gian rất ngắn. 1. sớm chiều; luôn luôn。天天;時時。 朝夕相處 luôn luôn ở bên nhau. 2. thời gian ngắn ngủi; phút chốc。形容非常短的時間。 只爭朝夕 chỉ tranh thủ được ít thời gia…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.早晨和晚上。《國語.晉語八》:「朝夕不相及,誰能俟五!」《後漢書.卷三九.趙咨傳》:「是以通人達士,鑒茲性命,以存亡為晦明,死生為朝夕,故其生也不為娛,亡也不知戚。」 2.從早到晚、時時刻刻。《書經.說命上》:「朝夕納誨,以輔臺德。」《詩經.小雅.北山》:「偕偕士子,朝夕從事。」 3.早晚朝見。《詩經.小雅.雨無正》:「邦君諸侯,莫肯朝夕。」 4.古代用來測日影,以定方向的儀器。《管子.七法》:「不明於則,而欲出號令,猶立朝夕於運均之上,檐竿而欲定其末。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天天;时时:~相处;指非常短的时间:~不保|只争~。

Eng

  • CC-CEDICT morning and night|all the time
  • Cihui morning and night; all the time

ja

  • JMdict morning and evening|from morning until night|constantly