朝天
triêu thiên
Hán Việt: triêu thiên · Pinyin: cháo tiān
Tổng quan
khu Chaotian của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市, Tứ Xuyên | yết kiến Hoàng đế | được trình diện tại triều đình | nhìn lên trời | ngước nhìn ào chầu vua. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Triều thiên vào trước cung đình dâng công«. triều thiên triều thiên ☆Vào chầu vua. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Triều thiên vào trước cung đình dâng công«.
Nghĩa
Việt
- Cihui khu Chaotian của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市, Tứ Xuyên | yết kiến Hoàng đế | được trình diện tại triều đình | nhìn lên trời | ngước nhìn ào chầu vua. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Triều thiên vào trước cung đình dâng công«. triều thiên triều thiên ☆Vào chầu vua. Bản dịch Chin…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.覲見天子、天帝。唐.杜甫〈偪仄行贈畢曜〉詩:「東家蹇驢許借我,泥滑不敢騎朝天。」宋.范成大〈祭灶詞〉:「古傳臘月二十四,灶君朝天欲言事。」 2.面向上方。《封神演義》第三二回:「見飛虎臥在氈毯上,以面朝天,形如白紙,閉目無言。」
Eng
- CC-CEDICT Chaotian district of Guangyuan city 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Sichuan
- CC-CEDICT to have an audience with the Emperor|to be presented at court|to look skyward|to look up
- Cihui Chaotian district of Guangyuan city 廣元市|广元市, Sichuan