朝天

cháo tiāntriêu thiên

Hán Việt: triêu thiên · Pinyin: cháo tiān

Tổng quan

Hán Việt: TRIỀU, TRÀO THIÊN; chỉ thiên; ngước lên; nhìn lên.; triều kiến; yết kiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.覲見天子、天帝。唐.杜甫〈偪仄行贈畢曜〉詩:「東家蹇驢許借我,泥滑不敢騎朝天。」宋.范成大〈祭灶詞〉:「古傳臘月二十四,灶君朝天欲言事。」 2.面向上方。《封神演義》第三二回:「見飛虎臥在氈毯上,以面朝天,形如白紙,閉目無言。」

Cấu tạo: 朝 (triêu) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 朝天 háotiān v.o. 1. be presented at court; go to court 2. face upward

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.覲見天子、天帝。唐.杜甫〈偪仄行贈畢曜〉詩:「東家蹇驢許借我,泥滑不敢騎朝天。」宋.范成大〈祭灶詞〉:「古傳臘月二十四,灶君朝天欲言事。」 2.面向上方。《封神演義》第三二回:「見飛虎臥在氈毯上,以面朝天,形如白紙,閉目無言。」

Eng

  • Cihui Chaotian district of Guangyuan city 廣元市; 广元市, Sichuan

other

  • Nguồn khác Vào chầu vua
  • Nguồn khác »Triều thiên vào trước cung đình dâng công«

Từ liên quan

Gần nghĩa

朝天区 · 朝天椒 · 天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天书