朝奉

cháo fèng triêu phụng

Hán Việt: triêu phụng · Pinyin: cháo fèng

Tổng quan

nhà giàu; quan triều phụng (thời nhà Tống); kẻ có của; quản gia。宋朝官階有'朝奉郎'、'朝奉大夫',後來徽州方言中稱富人為朝奉,辦,浙,皖一帶也用來稱呼當鋪的管事人。

Cấu tạo: (triêu) + (phụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà giàu; quan triều phụng (thời nhà Tống); kẻ có của; quản gia。宋朝官階有'朝奉郎'、'朝奉大夫',後來徽州方言中稱富人為朝奉,辦,浙,皖一帶也用來稱呼當鋪的管事人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。漢代隸屬於禮部,原名「奉朝請」,無實權,但諸侯要覲見皇帝,都需經他辦理,方可見到。宋朝有朝奉郎,朝奉大夫等官名。 2.富翁或當鋪管事。《水滸傳》第四六回:「莊主太公祝朝奉,有三個兒子,稱為祝氏三傑。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「偶然這日進城來,要到大市街汪朝奉典鋪中問個家信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋朝官阶有“朝奉郎”、“朝奉大夫”,后来徽州方言中称富人为朝奉,苏、浙、皖一带也用来称呼当铺的管事人。

Eng

  • Cihui 朝奉 háofèng n. <trad./wr.> 1. the rich 2. pawnbroker M:²wèi