朝宗
triêu tông
Hán Việt: triêu tông
Tổng quan
TRIỀU TÔNG Thiền lâm phương ngữ. Khế hợp ý chỉ Thiền tông. Tiết Chính Pháp Hi Minh Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 若深明此旨、洞達其源、乃知動靜施爲、經行坐臥、頭頭合道、念念朝宗。 Nếu thấu tỏ ý chỉ, đạt đến uyên nguyên thì biết mọi động tĩnh, đi đứng ngồi nằm đều hiển bày thiền cơ, niệm niệm khế hợp ý chỉ Thiền tông.
Nghĩa
Việt
- Cihui TRIỀU TÔNG Thiền lâm phương ngữ. Khế hợp ý chỉ Thiền tông. Tiết Chính Pháp Hi Minh Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 若深明此旨、洞達其源、乃知動靜施爲、經行坐臥、頭頭合道、念念朝宗。 Nếu thấu tỏ ý chỉ, đạt đến uyên nguyên thì biết mọi động tĩnh, đi đứng ngồi nằm đều hiển bày thiền cơ, niệm niệm khế hợp ý chỉ Thiền…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.朝,古代諸侯於春天朝見天子。宗,諸侯於夏日朝見天子。朝宗後泛指臣下覲見君王。宋.陸游〈福建到任謝表〉:「咸造在廷,甫遂朝宗之願。」 2.比喻川水流歸大海。《詩經.小雅.沔水》:「沔彼流水,朝宗於海。」唐.張九齡〈錢王司馬入計同用洲字〉詩:「獨歎湘江水,朝宗向北流。」