朝官
triêu quan
Hán Việt: triêu quan · Pinyin: cháo guān
Tổng quan
triều quan 朝官 dt. quan lớn trong triều đình. (Thủ vĩ ngâm 1.7)‖ (Trần tình 39.5)‖ Sóng khơi ngại vượt bể triều quan, lui tới đòi thì miễn phận an. (Bảo kính 160.1, 168.7).
Nghĩa
Việt
- Cihui triều quan 朝官 dt. quan lớn trong triều đình. (Thủ vĩ ngâm 1.7)‖ (Trần tình 39.5)‖ Sóng khơi ngại vượt bể triều quan, lui tới đòi thì miễn phận an. (Bảo kính 160.1, 168.7).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝廷的官员。亦指中央官员; 宋代称一品以下常参官员。
- Tân Hoa Tự Điển 1.朝廷的官员。亦指中央官员。 2.宋代称一品以下常参官员。