朝巾 triêu cân Hán Việt: triêu cân Tổng quan Cấu tạo: 朝 (triêu) + 巾 (cân)Hán Việttriêu cânCấu tạo朝 + 巾 · triêu + cân nghĩa thành phần: triêu + cân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 上朝拜見君主時所戴的禮帽。《儒林外史》第三五回:「莊徵君戴了朝巾,穿了公服,跟在班末,嵩呼舞蹈,朝拜了天子。」