朝廷
triêu đình
Hán Việt: triêu đình · Pinyin: cháo tíng
Tổng quan
triều đình | hoàng gia | triều đại hỗ vua quan hội họp bàn việc nước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Bó thân về với triều đình«. triều đình triều đình ☆Chỗ vua quan hội họp bàn việc nước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Bó thân về với triều đình«. triều đình 朝廷 dt. bộ máy hành chính cấp cao nhất của thời quân chủ. Ngồi coi tháng lọn lẫn ngày qua, luống phụ triều đình, luống phụ nhà. (Tự thán 94…
Nghĩa
Việt
- Cihui triều đình | hoàng gia | triều đại hỗ vua quan hội họp bàn việc nước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Bó thân về với triều đình«. triều đình triều đình ☆Chỗ vua quan hội họp bàn việc nước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Bó thân về với triều đình«. triều đình 朝廷 dt. bộ máy hành…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.君主視事聽政的地方。《南史.卷三二.列傳.張邵》:「出入朝廷,皆拭目驚觀之。」《儒林外史》第四五回:「他而今官大了,是翰林院大學士,又帶著左春坊,每日就要站在朝廷大堂上暖閣子裡議事。」 2.君主時代的政府。《三國演義》第二回:「朝廷加皇甫嵩為車騎將軍,領冀州牧。」《文明小史》第一七回:「說什麼朝廷指日就要把八股全然廢掉,又說什麼專考策論。」 3.皇帝。《後漢書.卷六六.陳王列傳.王允》:「朝廷幼小,恃我而己,臨難苟免,吾不忍也。」《儒林外史》第四五回:「聽見前日辭朝的時候,他一句話回的不好,朝廷把他身子拍了一下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君主时代君主听政的地方。也指以君主为首的中央统治机构。
Eng
- CC-CEDICT court|imperial household|dynasty
- Cihui court; imperial household; dynasty
ja
- JMdict Imperial Court