朝房

cháo fáng triêu phòng

Hán Việt: triêu phòng · Pinyin: cháo fáng

Tổng quan

phòng tiếp khách cho quan lại (thời xưa)

Cấu tạo: (triêu) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng tiếp khách cho quan lại (thời xưa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臣子等待上朝的地方。《儒林外史》第三五回:「徐侍郎送了莊徵君到了午門。徐侍郎別過,在朝房候著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供百官等候入朝之所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供百官等候入朝之所。

Eng

  • CC-CEDICT reception room for officials (in former times)
  • Cihui reception room for officials (in former times)