朝拜
triêu bái
Hán Việt: triêu bái · Pinyin: cháo bài
Tổng quan
thờ cúng | thực hiện nghi lễ kính trọng | hành hương hầu lạy vua. triều bái triều bái ☆Chầu lạy vua.
Nghĩa
Việt
- Cihui thờ cúng | thực hiện nghi lễ kính trọng | hành hương hầu lạy vua. triều bái triều bái ☆Chầu lạy vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.祭拜祖先或神、佛。南朝梁.陶弘景〈授陸敬游十賚文〉:「今故賚爾鍮石澡灌,手巾為副,可以登齋朝拜,出入盥漱。」 2.君主時代官員對皇帝的覲見跪拜。《儒林外史》第三五回:「莊徵君戴了朝巾,穿了公服,跟在班末,嵩呼舞蹈,朝拜了天子。」 3.拜謁、求見。《西遊記》第五七回:「木叉情知是尋行者,更不題起,即先進去對菩薩道:『外有唐僧的小徒弟沙悟淨朝拜。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓礼拜神佛祖先; 臣属跪拜帝王; 拜谒;拜见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓礼拜神佛祖先。 2.臣属跪拜帝王。 3.拜谒;拜见。
Eng
- CC-CEDICT to worship|to make customary deferences to|a pilgrimage
- Cihui to worship; to make customary deferences to; a pilgrimage