朝政
triêu chánh
Hán Việt: triêu chánh · Pinyin: cháo zhèng
Tổng quan
iệc trị nước do vua quan ấn định. triều chính triều chính ☆Việc trị nước do vua quan ấn định.
Nghĩa
Việt
- Cihui iệc trị nước do vua quan ấn định. triều chính triều chính ☆Việc trị nước do vua quan ấn định.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 朝廷的政事。《三國演義》第一○六回:「遂封曹爽為大將軍,總攝朝政。」《儒林外史》第四九回:「酒餚十分齊整,卻不曾有戲。席中又談了些京師裡的朝政。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝廷的政事或政权:议论~|把持~。
Eng
- CC-CEDICT (historical) affairs of state at the imperial court
- Cihui 朝政 háozhèng n. political situation of the imperial government; court administration
ja
- JMdict government by the imperial court