朝服
triêu phục
Hán Việt: triêu phục · Pinyin: cháo fú
Tổng quan
triều phục thời xưa uầo áo của quan khi mặc vào chầu vua họp bàn việc nước. triều phục triều phục ☆Quầo áo của quan khi mặc vào chầu vua họp bàn việc nước. triều phục; lễ phục khi vào chầu vua。封建時代君臣上朝時所穿的禮服。
Nghĩa
Việt
- Cihui triều phục thời xưa uầo áo của quan khi mặc vào chầu vua họp bàn việc nước. triều phục triều phục ☆Quầo áo của quan khi mặc vào chầu vua họp bàn việc nước. triều phục; lễ phục khi vào chầu vua。封建時代君臣上朝時所穿的禮服。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 君臣朝會時所穿的禮服。《論語.鄉黨》:「羔裘玄冠不以弔,吉月必朝服而朝。」《史記.卷八六.刺客列傳.荊軻》:「秦王聞之,大喜,乃朝服,設九賓,見燕使者咸陽宮。」《紅樓夢》第一六回:「賈赦賈珍亦換了朝服,帶領賈蓉、賈薔,奉侍賈母大轎前往。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君臣朝会时穿的礼服。举行隆重典礼时亦穿着。
- Tân Hoa Tự Điển 1.君臣朝会时穿的礼服。举行隆重典礼时亦穿着。
Eng
- CC-CEDICT court dress in former times
- Cihui court dress in former times
ja
- JMdict clothes worn by the nobility when attending Court