朝朝暮暮
triêu triêu mộ mộ
Hán Việt: triêu triêu mộ mộ · Pinyin: zhāo zhāo mù mù
Tổng quan
từ sáng đến tối | mọi lúc
Nghĩa
Việt
- Cihui từ sáng đến tối | mọi lúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從早到晚,日復一日。《文選.宋玉.高唐賦序》:「妾在巫山之陽、高丘之阻,旦為朝雲,暮為行雨,朝朝暮暮,陽臺之下。」亦指短暫的時光。宋.秦觀〈鵲橋仙.纖雲弄巧〉詞:「兩情若是久長時,又豈在朝朝暮暮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 每天的早晨和黄昏,指短暂的时间。
Eng
- CC-CEDICT from dawn to dusk|all the time
- Cihui 朝朝暮暮 hāozhāomùmù r.f. every day; always; day and night