朝珠
triêu châu
Hán Việt: triêu châu · Pinyin: cháo zhū
Tổng quan
tràng hạt triều đình (bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui tràng hạt triều đình (bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清代官吏文職五品以上、武職四品以上、翰林及五品以上命婦,穿戴公服時所佩掛的串珠。狀如念珠,但形制較複雜。共計一百零八顆,其中包括四顆大珠,左右上下各一枚,前三後一,背後的大珠底下垂有一組玉飾,稱為「背雲」。朝珠的兩邊附有三串更小的珠子,稱為「紀念」。根據官品大小和地位高低,朝珠所用的珠子和縧色都有區別。《文明小史》第一回:「他來是便衣短打,我們這邊一個個都是補掛朝珠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清代高级官员等套在脖子上的串珠,下垂至胸前,多用珊瑚、玛瑙等制成。
Eng
- CC-CEDICT court beads (derived from Buddhist prayer beads)
- Cihui court beads (derived from Buddhist prayer beads)