朝綱

cháo gāng triêu cương

Hán Việt: triêu cương · Pinyin: cháo gāng

Tổng quan

pháp luật và kỷ cương triều đình triều cương。封建朝廷所制訂的法度綱紀。

Cấu tạo: (triêu) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp luật và kỷ cương triều đình triều cương。封建朝廷所制訂的法度綱紀。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朝廷的制度、紀律。《後漢書.卷七九.儒林傳.論曰》:「自桓、靈之間,君道秕僻,朝綱日陵。」《三國演義》第二○回:「近日操賊弄權,欺壓君父;結連黨伍,敗壞朝綱。」 2.朝廷。《儒林外史》第七回:「這甚窄,況且離朝綱又遠,這裡住著不便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝廷的纲纪; 指朝廷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝廷的纲纪。 2.指朝廷。

Eng

  • CC-CEDICT laws and discipline of imperial court
  • Cihui laws and discipline of imperial court