朝聘

triêu sính

Hán Việt: triêu sính

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + (sính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代諸侯朝見天子,或諸侯間互相訪問的禮節。《禮記.中庸》:「繼絕世,舉廢國,治亂持危,朝聘以時,厚往而薄來,所以懷諸侯也。」

Eng

  • Cihui 朝聘 háopìn n. official intercourse among feudal princes during the epoch of Warring States